Trên thế giới hiện nay, các công nghệ âm thanh tương tự đã bị lỗi thời, thay vào đó là các hệ thống âm thanh số. Và môt trong số đó là Hệ thống  âm thanh qua mạng IP. Đây là một bước phát triển tiên tiến nhất hiện nay. Xu hướng của công nghệ là tạo ra các thiết bị nhỏ gọn, tiện lợi, đáp ứng mọi yêu cầu khó nhất của khách hàng.

Công ty bạn có nhiều chi nhánh văn phòng trên toàn quốc. Hoặc có nhiều phòng ban trong 1 tòa nhà

Công ty bạn có nhiều nhà xưởng trong 1 khu vực hoặc các nhà xưởng nằm tại các khu vực khác nhau. Và Công ty bạn có nhiều cửa hàng kinh doanh, các chuỗi siêu thị hoặc các quán ăn, cafe….

Hệ thống âm thanh qua mạng ipSơ đồ Hệ thống âm thanh qua mạng IP của sonusvietnam

Bạn muốn truyền tải thông tin đến tất cả các nhà xưởng, chi nhánh, cửa hàng một cách nhanh chóng nhất

Sản phẩm Hệ thống âm thanh qua mạng IP 2N của chúng tôi sẽ đáp ứng yêu cầu đó của bạn. Hệ thống  truyền âm thanh qua mạng IP 2N đáp ứng những chức năng sau:

+ Kết nối các khu vực lại với nhau chỉ cần nơi đó có hệ thống mạng internet

+ Thông báo đến từng khu vực hoặc toàn bộ các khu vực. Số lượng các khu vực là không giới hạn, có thể tạo từng nhóm các khu vực lại với nhau

+ Phát nhạc đến từng khu vực, mỗi khu vực có thể nghe 1 loại nhạc khác nhau.

+ Có thể cấu hình đàm thoại 2 chiều giữa các khu vực….

Tiện ích của hệ thống đem lại là:

+ Rất dễ dàng trong việc cấu hình thiết bị, không phải đi dây nhiều, nơi nào có mạng internet là dùng được.

+ Thiết bị nhỏ gọn, tiêu hao điện năng rất thấp

+ Chất lượng thiết bị theo tiêu chuẩn châu âu

+ Giá thành cạnh tranh nhất

Sonusvietnam luôn mong muốn đem lại sự hài lòng với khách hàng. Chúng tôi luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu, Cùng với đội ngũ kỹ sư có nhiều năm kinh nghiệp trong lĩnh vực kiểm định cũng như lắp đặt hệ thống âm thanh qua mạng IP tốt nhất tại Việt Nam. Đội ngũ nhân viên kinh doanh luôn sẵn sàng để được phục vụ cũng chăm sóc khách hàng tốt nhất.

  • 2N Mobile Audio Gatewayip11

    2N Mobile Audio Gateway

    0 trên 5

    Thông số kỹ thuật:

    Nguồn cung cấp: Adapter 110-230V/12V, 1A,
    – Audio out: Jack 3.5mm, mono, asymmetrical, Output level:0 dBV, Impedance: 220 Ω.
    – Relay contact: Closed contact during a call,Maximum load: 500 mA/125 VAC, 300 mA/110 VDC, 2A/30 VDC .
    – GSM interface: GSM module: MC55i-w, GSM bands: EGSM 850/EGSM 900/GSM 1800/GSM 1900 MHZ
    Transmission power: 2W EGSM 850/900 MHz,1W GSM 1800/1900 MHZ,Receiver sensitivity: -105 dBm .
    – Audio: Half rate, Full rate, Enhanced full rate, Echo cancellation, Echo suppression
    – Antenna: 850/900/1800/1900 MHz 50 Ω
    – SIM card 3V or 1.8V plug-in
    – Battery type: NiMh AA rechargeable battery
    – Kích thước :163 x 157 x 38mm

  • 2N Net Audio Decoder2N Net Audio Decoder

    2N Net Audio Decoder

    0 trên 5

    Thông số kỹ thuật:

    – Nguồn cung cấp : 12V DC / 2A hoặc qua cáp LAN PoE IEEE 802.3af
    – Định dạng âm thanh : MPEG-1 Audio Layer II (MP2)
    – Băng thông hoạt động : 32-320kbps
    – Đầu vào số : 1x digital input 5 to 24V DC
    – Đầu ra số : 1x relay output 24V 1A AC/DC
    – Tích hợp công suất : 14W, Stereo/Mono, 4-16Ω, 20Hz – 20kHz (+/- 0.5dB)…
    – Đầu ra headphone / line cho tai nghe tiêu chuẩn / khuếch đại bên ngoài
    – Kết nối mạng LAN : RJ45
    – Khe cắm thẻ MicroSD cho dung lượng bộ nhớ nội bộ cao hơn
    – Nhận tín hiệu hồng ngoại để điều khiển từ xa
    – Đèn LED chỉ thị màu tình hình hoạt động
    – Nút RESET
    – Kích thước :105 x 34 x 86 mm
    – Trọng lượng : 300 g

  • 2N Net Audio Decoder Lite2N Net Audio Decoder Lite

    2N Net Audio Decoder Lite

    0 trên 5

    Thông số hoạt động :

    – Nguồn cung cấp  : 12V DC / 2A hoặc qua cáp LAN PoE IEEE 802.3af

    – Định dạng âm thanh : MPEG-1 Audio Layer II (MP2)

    – Băng thông hoạt động : 32-320kbps

    – Đầu vào số : 1x digital input 5 to 24V DC

    – Đầu ra số : 1x relay output 24V 1A AC/DC

    – Đầu ra headphone / line cho tai nghe tiêu chuẩn / khuếch đại bên ngoài

    – Kết nối mạng LAN : RJ45

    – Khe cắm thẻ MicroSD cho dung lượng bộ nhớ nội bộ cao hơn

    – Nhận tín hiệu hồng ngoại để điều khiển từ xa

    – Đèn LED chỉ thị màu tình hình hoạt động

    – Nút RESET

    – Kích thước :105 x 34 x 86 mm

    – Trọng lượng : 300 g

  • 2N Net Audio Encoder

    2N Net Audio Encoder

    0 trên 5

    Thông số kỹ thuật:

    – Nguồn cung cấp: 12 to 32V, max. 1A hoặc qua cáp LAN PoE IEEE 802.3af
    – Định dạng âm thanh: PCMA, 44.1kHz, 16bit, stereo (1650kbps)
    – Băng thông hoạt động: 32-320kbps
    – Đầu vào số: 2, galvanically isolated, sensitive to contact or current from 5 to 48V
    – Đầu ra số: 1, galvanically isolated, NO and NC contact, load of max. 48V, 1A
    – Đầu ra headphone: 3.5mm jack, stereo, output of 2 x 30mW, min. impedance of 16Ohm, DR 101dB, THD+N -85dB
    – Đầu vào line in: 3.5mm jack, symmetrical mono or asymmetrical stereo, DR 93dB, THD+N -82dB
    – Micro input cho headset: 3.5mm jack, integrated power supply for electret microphones, DR 84dB, THD+N -78dB
    – Micro Input: symmetrical, XLR, integrated phantom power supply 24V, DR 88dB, THD+N -82dB
    – Kết nối mạng LAN: RJ45
    – Nút RESET
    – Kích thước: 209 x 142 x 65 mm
    – Trọng lượng: 300 g

  • 2N Net Mic

    2N Net Mic

    0 trên 5

    Thông số kỹ thuật:

    – Nguồn cung cấp: 12V DC / 2A hoặc qua cáp LAN PoE IEEE 802.3af

    – Định dạng âm thanh: PCM, 44 100KHz, 16bit, Stereo (1650 kbps)

    – Băng thông hoạt động: 32-320kbps

    – Đầu vào số: Two, galvanically separated, sensitive to contact or charge from 5 to 48V

    – Đầu ra số: 1, galvanically separated, NO and NC contact, max. load 48V, 1A

    – Micro chính: Symmetrical, XLR, integrated phantom current of 24V, DR 88dB, THD+N -82dB

    – Đường headset: Jack 3.5mm, integrated current for electret microphones, DR 84dB, THD+N -78dB

    – Kết nối mạng LAN: RJ45

    – Đường line in: Jack 3.5mm, symmetrical mono or non-symmetrical stereo, DR 93dB, THD+N -82dB

    – Nút RESET

    – Kích thước: 209 x 65 x 143mm

    – Trọng lượng: 1,600 g

  • 2n net speakerip9

    2N Net Speaker

    0 trên 5

    Thông số kỹ thuật:

    – Nguồn cung cấp: 12V DC / 2A hoặc qua cáp LAN PoE IEEE 802.3af

    – Định dạng âm thanh: PCM, 44 100KHz, 16bit, Stereo (1650 kbps)

    – Băng thông hoạt động: 32-320kbps

    – Định dạng âm thanh: MPEG-1 Audio Layer II (MP2)

    – Công suất âm thanh: 8W PoE / 14W 12V, Impedance: 8 Ohm

    – Kết nối mạng LAN: RJ45

    – Frequency range 75Hz – 20kHz (+/- 0.5dB)

    – Nút RESET

    – Kích thước: 250 x 176 x 143 mm

    – Trọng lượng: 2,3 kg

  • 2N SIP Audio Converter2N SIP Audio Converter

    2N SIP Audio Converter

    0 trên 5

    Thông số kỹ thuật :

    – Nguồn cung cấp  : 12V DC / 1.8A hoặc qua cáp LAN PoE IEEE 802.3af

    – Định dạng âm thanh : PCM, 44 100KHz, 16bit, Stereo (1650 kbps)

    – Băng thông hoạt động : 32-320kbps

    – Đầu ra headphone : 1x STEREO 3.5mm jack on front panel

    – Đầu vào micro : 1x STEREO 3.5mm jack on front panel

    – Đầu ra công suất : 4 terminals on rear panel, STEREO/MONO with auto detection,Speaker impedance 4-8Ω

    – Up to 2x10W depending on connection

    – Kết nối mạng LAN : RJ45

    – Frequency range 20Hz – 20kHz (+/- 0.5dB)

    – Nút RESET

    – Kích thước : 130 x 34 x 86 mm

    – Trọng lượng : 300 g

Hỗ trợ trực tuyến